tiền tệ貨幣
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 貨 ở đầu · 貨〜
Có 幣 ở cuối · 〜幣
Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 貨 ở đầu · 貨〜
Có 幣 ở cuối · 〜幣