Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đậu
Nhìn 豆 như chiếc đĩa cao chân: nắp phía trên, lòng đĩa ở giữa, chân đế bên dưới, đựng đầy hạt tròn → ĐẬU: hạt đậu, như 'đậu phụ'.
豆cấu tạo tham khảo (IDS)納 NẠP cất vào · 豆 ĐẬU đậu
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn