Đang mở trang…
Đang mở trang…
DAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dao
Lũ trẻ gõ cái lon (缶) làm trống, tay khua như móng vuốt (爫) mèo, miệng ngân lời nói (言) vần vè 'Rồng rắn lên mây' → DAO: bài hát, như 'đồng dao'.
⿰言䍃cấu tạo tham khảo (IDS)歌 CA hát · 謡 DAO câu hát
童 ĐỒNG trẻ thơ · 謡 DAO câu hát
民 DÂN dân chúng · 謡 DAO bài hát
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn