Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tư
Định xây cầu, trưởng thôn đến từng nhà nghe lời nói (言): hết người này tới người kế tiếp (次), miệng (口) nào cũng được nghe → TƯ: hỏi ý kiến, như 'tư vấn'.
⿰言咨cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn