Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chí
Cuối tháng, nhóm kẻ sĩ (士) trong làng gom những lời nói (言) hay, chuyện đẹp chạm tới tim (心) người đọc, in thành một tập mỏng → CHÍ: ghi chép, như 'tạp chí'.
Gợi âm: CHÍ: vần -i → -i (シ)
⿰言志cấu tạo tham khảo (IDS)雑 TẠP lẫn lộn, nhiều thứ · 誌 CHÍ ghi chép
Minna no Nihongo
Bài 47
Kanji bài 47Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn