Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHẨN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chẩn
Bác sĩ hỏi han bằng lời nói (言), rồi nhìn kỹ người (人) bệnh từ sắc mặt tới ba sợi tóc (彡) rụng trên gối → CHẨN: khám bệnh, 'chẩn đoán'.
⿰言㐱cấu tạo tham khảo (IDS)往 VÃNG đi · 診 CHẨN chẩn đoán
診 CHẨN khám · 察 SÁT xem xét
診 CHẨN chẩn đoán · 断 ĐOẠN cắt đứt
診 CHẨN chẩn đoán · 療 LIỆU chữa trị
聴 THÍNH nghe · 診 CHẨN chẩn đoán · 器 KHÍ đồ dùng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn