Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIÁC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Giác
角 trông như cái sừng con bò: đầu nhọn ở trên, thân có vân ngang, cong thành góc → GIÁC: sừng; góc, như 'tam giác'.
Gợi âm: GIÁC: gi → カ行, đuôi -c → -ku (カク)
角cấu tạo tham khảo (IDS)四 TỨ bốn · 角 GIÁC góc
角 GIÁC góc · 度 ĐỘ độ
三 TAM ba · 角 GIÁC góc · 形 HÌNH hình
角 GIÁC góc
Soumatome #223
Tuần 4 · Ngày 7 · trang 72, 74
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn