góc角
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
角GIÁCgócđọc かど
nghĩa đengóc→ góc (phố, đồ vật)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Đang mở trang…
角
かど
Âm Hán Việt: GIÁC
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.