Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÂY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tây
Một (一) vạch trời, dưới là cái giỏ có quai: chim về tổ khi nắng lặn → TÂY: phía tây.
⿱一𠁤cấu tạo tham khảo (IDS)西 TÂY phía tây · 洋 DƯƠNG biển lớn
Soumatome N5 · Ngày 4
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Bài 15
Kanji bài 15Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn