Đang mở trang…
Đang mở trang…
TƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tương
Lũ dâng ngập miệng cái giếng (井); hai miệng (吅) gọi nhau, cả xóm xắn vạt áo (𧘇) khiêng cát nâng bờ, đậy cái nắp (亠) → TƯƠNG: giúp; chữ trong 'Tương Dương'.
⿳亠⿱吅𠀎𧘇cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn