Đang mở trang…
Đang mở trang…
BAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bao
Thời xưa, người (亻) nông dân cứu đứa bé được bế (呆) khỏi lũ được ban áo gấm, cổ như cái nắp (亠), vạt áo (𧘇) chấm gót → BAO: khen, như 'bao biếm' (khen chê).
⿳亠保𧘇cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn