Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bổ
Anh làm vườn ươm (甫) vá áo (衤) bằng túi đựng hạt giống, mấy hôm sau trên vai nhú lên một cây cải → BỔ: bù thêm, như 'bổ sung'.
Gợi âm: 甫 đọc ホ, 補 cũng đọc ホ
⿰衤甫cấu tạo tham khảo (IDS)候 HẬU chờ, dò ngóng · 補 BỔ bù, bổ sung
補 BỔ bù · 償 THƯỜNG đền
補 BỔ bổ sung · 給 CẤP cấp phát
補 BỔ bổ sung · 強 CƯỜNG mạnh
補 BỔ bổ sung · 充 SUNG lấp đầy
補 BỔ bổ sung · 助 TRỢ giúp đỡ
補 BỔ bổ sung · 足 TÚC chân
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn