Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liệt
Vở kịch cung đình: hai phe giằng co xé đôi tấm áo (衣) bào, từ đó quần thần đứng thành hai hàng lối (列) không nhìn mặt nhau → LIỆT: chia tách, như 'phân liệt'.
Gợi âm: mảnh hàng lối 列 (LIỆT, レツ) gợi âm: 裂 cũng đọc レツ
⿱列衣cấu tạo tham khảo (IDS)破 PHÁ rách · 裂 LIỆT xé
分 PHÂN phân chia · 裂 LIỆT xé
裂 LIỆT xé
裂 LIỆT xé, nứt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn