Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÙNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trùng
虫 vẽ con sâu ngẩng cái đầu tròn, thân dài bò dưới, cái đuôi cong móc ở cuối → TRÙNG: sâu bọ, như 'côn trùng'.
Gợi âm: TRÙNG: đuôi -ng → trường âm (チュウ)
虫cấu tạo tham khảo (IDS)昆 CÔN anh em · 虫 TRÙNG côn trùng
Soumatome #261
Tuần 5 · Ngày 5 · trang 84, 85
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 10
Mở bài 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn