Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiến
Thú một sừng (廌) ăn cỏ (艹) quý, người ta dắt nó lên dâng cho vua → TIẾN: tiến cử, giới thiệu.
⿱艹廌cấu tạo tham khảo (IDS)推 SUY đẩy lên (đẩy) · 薦 TIẾN tiến cử
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10文法Buddy
Bài 2
Mở bài 2Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn