Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miệt
Tên lính cầm cây giáo (戈) đứng sau đám cỏ (艹), mắt nheo như tấm lưới (罒) nằm ngang, nhìn người qua đường bằng nửa con mắt → MIỆT, như 'khinh miệt'.
⿱𦭝戍cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn