Đang mở trang…
Đang mở trang…
THƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thương
Kho thóc bỏ hoang: cỏ (艹) phủ kín mái chụm (亼), rêu bám cánh cửa (戸), miệng (口) lỗ thông hơi cũng xanh rêu, nhìn đâu cũng xanh thẫm → THƯƠNG: xanh biếc.
Gợi âm: 倉 (THƯƠNG, kho) là phần âm, đọc ソウ; 蒼 cũng đọc ソウ, cùng HV THƯƠNG
⿱艹倉cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn