Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÁNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Táng
Đoàn khảo cổ gạt lớp cỏ (艹) trên gò, thấy xương tàn (歹) cạnh cái thìa (匕) đồng, ai nấy hai tay chắp (廾) cúi đầu rồi mới đào → TÁNG: chôn cất, như 'mai táng'.
⿳艹死廾cấu tạo tham khảo (IDS)Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn