Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trứ
Người ấy (者) cả đời ngồi dưới mái cỏ (艹) viết sách về các loài cây, tên tuổi vang khắp nước → TRỨ: viết; nổi tiếng, 'trứ danh'.
⿱艹者cấu tạo tham khảo (IDS)著 TRỨ soạn, viết sách · 者 GIẢ người
著 TRỨ viết · 書 THƯ viết
著 TRỨ viết · 名 DANH tên
著 TRỨ soạn, viết sách
著 TRỨ viết
著 TRỨ viết
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn