Đang mở trang…
Đang mở trang…
MIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Miêu
Tháng năm ở Nhật, nông dân cấy những khay mạ xanh như cỏ (艹) non xuống ruộng (田) nước, hàng nào cũng thẳng như kẻ chỉ → MIÊU: cây mạ, cây con.
⿱艹田cấu tạo tham khảo (IDS)苗 MIÊU cây mạ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn