Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chi
Sân bóng trải thảm cỏ (艹) xén thấp, vệt máy cắt chạy ngoằn ngoèo hình chữ Z, mặt cỏ mịn như nhung → CHI: cỏ sân, như nấm 'linh chi'.
Gợi âm: CHI: không âm cuối, vần -i → -i (シ)
⿱艹之cấu tạo tham khảo (IDS)芝 CHI cỏ · 生 SINH mọc
文法Buddy
Bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn