Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trí
Họp nhà chọn chỗ đi chơi, cãi mãi không xong; mẹ gõ cây roi (攵) xuống bàn, cả nhà mới đến nơi (至) chung một ý: đi biển → TRÍ: đưa tới, như 'nhất trí'.
⿰至攵cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 致 TRÍ đạt tới, đến
合 HỢP hợp · 致 TRÍ gửi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn