Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHÍ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chí
Bưu tá đạp xe qua bao nẻo đất (土), cuối cùng trao tận tay một (一) lá thư riêng tư (厶) đóng dấu "khẩn" → CHÍ: đến, như 'từ đầu chí cuối'.
⿱𠫔土cấu tạo tham khảo (IDS)乃 NÃI từ đó · 至 CHÍ đến
至 CHÍ đến, cực điểm · 急 CẤP gấp
至 CHÍ đến
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn