Đang mở trang…
Đang mở trang…
LÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lâm
Trước trận, viên tướng ngồi ngựa như người nghiêng (𠂉), mắt dựng đứng nhìn xuống trăm cái miệng (口) quân sĩ hô vang → LÂM: đối mặt, như 'lâm trận'.
⿰臣⿱𠂉品cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn