Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tạng
Thầy lang già bảo: người như ngôi kho, thịt (⺼) làm vách, tóc như cỏ (艹) lợp mái, lính canh (𮍏) giữ năm báu vật bên trong → TẠNG: nội tạng, như 'ngũ tạng'.
Gợi âm: TẠNG: t → ザ行, đuôi -ng → -u (ゾウ)
⿰月蔵cấu tạo tham khảo (IDS)腎 THẬN thận · 臓 TẠNG tạng
心 TÂM tim · 臓 TẠNG nội tạng
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn