Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cơ
Ngồi cả chiều trên cái ghế nhỏ (几) đan nan, đứng dậy thấy phần thịt (⺼) ở đùi hằn đầy vết ô vuông trên da → CƠ: da, làn da bọc lấy cơ.
⿰月几cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn