Đang mở trang…
Đang mở trang…
QUẦN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Quần
Người chăn tay cầm gậy, mở miệng (口) huýt một tiếng dài, cả đàn con cừu (羊) trên đồi ùa về quanh chân → QUẦN: đàn, bầy, 'quần chúng'.
⿰君羊cấu tạo tham khảo (IDS)群 QUẦN đàn · 衆 CHÚNG đám đông
群 QUẦN đàn · 集 TẬP tập hợp
群 QUẦN đàn, bầy
群 QUẦN đàn
群 QUẦN đàn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn