Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phạt
Con vẹt học lời nói (言) bậy, bị nhốt sau tấm lưới (罒); chủ cầm con dao (刂) gọt táo ăn ngon lành trước mặt mà không cho miếng nào → PHẠT: bị phạt.
⿱罒䚯cấu tạo tham khảo (IDS)刑 HÌNH trừng phạt · 罰 PHẠT hình phạt
処 XỨ xử lý · 罰 PHẠT hình phạt
罰 PHẠT phạt · 金 KIM tiền
罰 PHẠT phạt
罰 PHẠT hình phạt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn