Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sào
Bầy chim ở cây ríu rít (喿) kéo sợi chỉ (糹) về làm tổ, quấn đi quấn lại mãi → SÀO: quấn; lặp lại.
Gợi âm: 操 đọc ソウ; 繰 cùng mảnh 喿 cũng là ソウ
⿰糹喿cấu tạo tham khảo (IDS)引 DẪN kéo · 繰 SÀO cuộn · 返 PHẢN trả lại
引 DẪN kéo · 繰 SÀO cuộn · 返 PHẢN trả lại
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn