Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiện
Con cừu (羊) cọ cặp sừng (䒑) làm rách áo bà; bà se sợi chỉ (糹) len, ngậm đầu chỉ trong miệng (口) cho thẳng rồi vá lại như mới → THIỆN: vá, sửa cho tốt lại.
Gợi âm: 善 (THIỆN, tốt) đọc ゼン; 繕 cũng THIỆN, ゼン: may cho tốt lại
⿰糹善cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn