Đang mở trang…
Đang mở trang…
VĨ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vĩ
Minh làm quả địa cầu: quấn sợi chỉ (糹) ngang hết vòng này tới vòng khác quanh quả bóng, miệng (口) lẩm bẩm 'xích đạo, chí tuyến…' → VĨ: như 'vĩ độ'.
Gợi âm: 偉 (VĨ, vĩ đại) và 違 cùng mảnh 韋, đọc イ; 緯 cũng VĨ, イ
⿰糹韋cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn