Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tổng
Chiếc tua cờ có hàng trăm sợi chỉ (糹) gom chung về một nút ở giữa, chặt như trái tim (心) giữ cả chùm → TỔNG: gộp tất cả, như 'tổng hợp'.
Gợi âm: TỔNG: t → サ行, đuôi -ng → -u (ソウ)
⿰糹忩cấu tạo tham khảo (IDS)総 TỔNG gộp chung · 合 HỢP hợp · 問 VẤN hỏi · 題 ĐỀ đề · 集 TẬP tập hợp
総 TỔNG tổng thể · 理 LÝ lý lẽ · 大 ĐẠI lớn · 臣 THẦN bề tôi
総 TỔNG tổng thể · 会 HỘI gặp gỡ
総 TỔNG tổng thể · 合 HỢP hợp
総 TỔNG tổng thể
文法Buddy
Bài 5
Mở bài 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn