Đang mở trang…
Đang mở trang…
VÕNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Võng
Ông chài đan sợi chỉ (糹) thành tấm lưới căng trong vành ngoài (冂) khung tre, cá nào lọt vào là mất (亡) đường ra → VÕNG: lưới, như 'thiên la địa võng'.
⿰糹罔cấu tạo tham khảo (IDS)網 VÕNG lưới · 棚 BẰNG giá, kệ
網 VÕNG lưới
網 VÕNG lưới
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn