Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thân
Thời xưa, người có chức tước thắt ngang lưng dải lụa dệt từ sợi chỉ (糹) mịn, buông thẳng xuống như tia chớp (申) → THÂN: người có địa vị, 'thân sĩ'.
Gợi âm: mảnh tia chớp 申 (THÂN) đọc シン: 紳 cũng đọc シン
⿰糹申cấu tạo tham khảo (IDS)紳 THÂN quý ông · 士 SĨ người có học
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn