Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRANG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trang
Bé Na chui vào kho bột gạo (米) của nông trại (庄), bước ra mặt trắng như đào hát tuồng, khoe với mẹ là con vừa đánh phấn → TRANG: 'hóa trang'; mảnh trang trại.
Gợi âm: TRANG: đuôi -ng → trường âm (ショウ)
⿰米庄cấu tạo tham khảo (IDS)化 HÓA biến hóa · 粧 TRANG trang điểm · 品 PHẨM hàng
Soumatome
Tuần 6 · Ngày 5 · trang 100, 101
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 5
Mở bài 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn