Đang mở trang…
Đang mở trang…
TÚY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Túy
Bà sàng mười (十) đấu gạo (米), bỏ đi chín (九) phần lẫn trấu, giữ lại phần trắng ngần nhất để nấu cơm cúng → TÚY: tinh ròng, như 'thuần túy'.
⿰米卆cấu tạo tham khảo (IDS)純 THUẦN thuần khiết · 粋 TÚY sành điệu
粋 TÚY tinh túy
粋 TÚY sành điệu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn