Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phiếu
Bầu trưởng thôn, thùng gỗ đặt trang trọng như trên bàn thờ (示), nắp úp (覀) có khe, ai cũng thả tờ giấy chọn người vào → PHIẾU: lá phiếu, như 'bỏ phiếu'.
⿱覀示cấu tạo tham khảo (IDS)投 ĐẦU ném, bỏ vào · 票 PHIẾU phiếu
票 PHIẾU phiếu
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn