nhãn, phiếu bầu票
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
票PHIẾUphiếuđọc ひょう
nghĩa đenphiếu→ nhãn, phiếu bầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 批評 (ひひょう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 票 ở cuối · 〜票