Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thịnh
Làm nên (成) mùa bội thu, cái bát (皿) nhà nào cũng xới cơm đầy ụ → THỊNH: thịnh; đầy.
Gợi âm: 成 đọc セイ, nên 盛 cũng là セイ
⿱成皿cấu tạo tham khảo (IDS)全 TOÀN toàn bộ · 盛 THỊNH thịnh vượng
繁 PHỒN phồn vinh · 盛 THỊNH thịnh vượng
目 MỤC mắt · 盛 THỊNH thịnh vượng
盛 THỊNH thịnh vượng · 装 TRANG trang phục
盛 THỊNH thịnh vượng · 大 ĐẠI lớn
盛 THỊNH thịnh vượng · 上 THƯỢNG trên
盛 THỊNH thịnh vượng
盛 THỊNH thịnh vượng
Mimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn