Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Súc
Sáng nào bác nông dân cũng buộc con bò bằng sợi đen (玄) vào cọc ở bờ ruộng (田), chiều lại dắt về chuồng → SÚC: vật nuôi, như 'gia súc'.
⿱玄田cấu tạo tham khảo (IDS)牧 MỤC chăn nuôi · 畜 SÚC gia súc
家 GIA nhà · 畜 SÚC gia súc
畜 SÚC gia súc · 産 SẢN sản xuất
畜 SÚC gia súc · 生 SINH sống
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn