Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trân
Nhà vua (王) hói chỉ còn ba sợi tóc (彡), sáng nào người (人) hầu cũng chải từng sợi, giữ như báu vật hiếm có → TRÂN: quý hiếm, như 'trân trọng'.
Gợi âm: TRÂN: đuôi -n → -n, vần -ân → -in (チン)
⿰王㐱cấu tạo tham khảo (IDS)珍 TRÂN quý hiếm
Minna no Nihongo
Bài 41
Kanji bài 41Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn