hiếm, lạ珍しい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
珍TRÂNquý hiếmnhư trân quýđọc めずら
nghĩa đenquý hiếm→ hiếm, lạ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.