Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bản
Bên trái là mảnh ván xẻ, bên phải là chữ khắc ngược lại (反); quét mực ép xuống giấy, chữ hiện ra xuôi chiều → BẢN: bản in, 'xuất bản'.
Gợi âm: 反 (ngược lại) đọc ハン, 版 cũng đọc ハン
⿰片反cấu tạo tham khảo (IDS)出 XUẤT ra · 版 BẢN bản in
初 SƠ đầu tiên · 版 BẢN bản in
絶 TUYỆT dứt · 版 BẢN bản in
版 BẢN bản in · 画 HỌA bức tranh
版 BẢN bản in
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn