phiên bản版
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
版BẢNbản inđọc はん
nghĩa đenbản→ phiên bản
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 版 ở đầu · 版〜