Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRẢO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trảo
Bà cắt móng tay cho cháu: bàn tay nhỏ úp xuống, ba ngón chĩa ra như ba nét dưới của 爪, nét trên là mu bàn tay → TRẢO: móng (tay, vuốt).
爪cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
文法Buddy
Bài 14
Mở bài 14Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn