Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiên
Thầy lang thái rễ cây bằng dao xẻ thịt (刖), cho vào ấm đất có hai quai như cặp sừng (䒑), đun lửa (灬) riu riu từ chiều tới khuya → TIÊN: sắc thuốc ('senjiru').
⿱前灬cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn