Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRỌC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trọc
Sau trận lũ, nước (氵) sông Hibari đục ngầu; ông lão quăng tấm lưới (罒), vòng tay (勹) kéo lên chỉ toàn bùn với con sâu (虫) → TRỌC: đục, như 'ô trọc'.
⿰氵蜀cấu tạo tham khảo (IDS)清 THANH trong sạch · 濁 TRỌC đục
濁 TRỌC đục
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn