Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạn
Ngồi bên sông Hibari (氵), cậu họa sĩ vẽ một dải dài (曼) truyện tranh, nước mây tràn lan khắp trang giấy → MẠN: truyện tranh, như 'lãng mạn'.
Gợi âm: 曼 dải dài đọc マン, 漫 cũng đọc マン
⿰氵曼cấu tạo tham khảo (IDS)漫 MẠN tản mạn, tùy hứng · 画 HỌA tranh
文法Buddy
Bài 4
Mở bài 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn