Đang mở trang…
Đang mở trang…
DUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dung
Thả viên đường vào ly nước (氵), khuấy vài vòng là nó lặn mất, ly vẫn thừa sức chứa (容) thêm viên nữa → DUNG: tan, như 'dung dịch'.
Gợi âm: mảnh sức chứa (容, HV DUNG) đọc ヨウ; 溶 cũng đọc ヨウ
⿰氵容cấu tạo tham khảo (IDS)溶 DUNG tan chảy
溶 DUNG tan chảy
溶 DUNG tan chảy
溶 DUNG tan chảy
Mimikara
Unit 10
Mở Unit 10Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn