Đang mở trang…
Đang mở trang…
LỰU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lựu
Người vùng cao cầm con dao (刀) phát cỏ, móc đất be bờ từng bậc ruộng (田) trên sườn núi, giữ nước (氵) mưa đọng lại nuôi lúa qua mùa khô → LỰU: đọng lại, tích tụ.
⿰氵留cấu tạo tham khảo (IDS)蒸 CHƯNG hấp · 溜 LỰU đọng lại
溜 LỰU đọng lại · 息 TỨC hơi thở
溜 LỰU đọng lại
溜 LỰU đọng lại
溜 LỰU đọng lại
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn